Điểm chuẩn Đại học Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội 2016

Năm tuyển sinh: 
2016
Xét tuyển: 
Điểm

Điểm chuẩn Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2016

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 D340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, C02, D01 15  
2 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, A07, D01 15  
3 D340120 Kinh doanh quốc tế A00, A07, C06, D01 15  
4 D340201 Tài chính - Ngân hàng A00, A01, A02, D01 15  
5 D310205 Quản lý nhà nước A01, B00, C00, D01 15  
6 D340301 Kế toán - Kiểm toán A00, A01, A07, D01 15  
7 D380107 Luật kinh tế A00, C07, C08, D01 15  
8 D480201 Công nghệ thông tin A00, A01, C10, D01 15  
9 D510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A00, A01, A07, D01 15  
10 D510203 Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử A00, A01, A07, D01 15  
11 D510205 Công nghệ kĩ thuật ô tô A00, A01, A07, D01 15  
12 D580201 Kĩ thuật công trình xây dựng A00, A01, A07, D01 15  
13 D580102 Kiến trúc V00, V01 (môn năng khiếu x 2) 15  
14 D210402 Thiết kế công nghiệp H00, H01,V00 (môn năng khiếu x 2) 15  
15 D210403 Thiết kế đồ họa H00, H01,V00 (môn năng khiếu x 2) 15  
16 D210405 Thiết kế nội thất H00, H01,V00 (môn năng khiếu x 2) 15  
17 D220201 Ngôn ngữ Anh A01, C00, D01, D14 15  
18 D220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01, C00, D01, D14 15  

Điểm chuẩn Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2015

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 D340101 Quản trị kinh doanh A; A1; D 15
2 D310205 Quản lí nhà nước A; A1; C; D 15
3 D220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A1; C; D 15
4 D210402 Thiết kế công nghiệp V; H 15
5 D210403 Thiết kế đồ họa V; H 15
6 D210405 Thiết kế nội thất V; H 15
7 D220201 Ngôn ngữ Anh A1; C; D 15
8 C340101 Quản trị kinh doanh A; A1; D 12
9 D580102 Kiến trúc V; H 15
10 D510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A; A1; D 15
11 D510205 Công nghệ kĩ thuật ô tô A; A1; D 15
12 D510203 Công nghệ kĩ thuật cơ, điện tử A; A1; D 15
13 D510102 Kĩ thuật công trình xây dựng A; A1; D 15
14 D480201 Công nghệ thông tin A; A1; D 15
15 D380107 Luật kinh tế A; A1; C; D 15
16 D340301 Kế toán A; A1; D 15
17 D340201 Tài chính - Ngân Hàng A; A1; D 15
18 D340120 Kinh doanh quốc tế A; A1; D 15
19 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A; A1; C; D 15
20 C340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A; A1; C; D 12
21 C340201 Tài chính - Ngân hàng A; A1; D 12
22 C340301 Kế toán A; A1; D 12
23 C480201 Công nghệ thông tin A; A1; D 12
24 C510102 Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng A; A1; D 12
25 C510203 Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử A; A1; D 12
26 C510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A; A1; D 12

Điểm chuẩn Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2014

Chưa cập nhật

Điểm chuẩn Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2013

Chưa cập nhật

 

Đối với các chương trình nằm trong hợp tác của AUM Việt Nam với các Trường, Quý phụ huynh và sinh viên có thể làm thủ tục đăng ký trực tuyến tại Văn phòng của AUM Việt Nam tương đương với một điểm nhập học của Trường. Mọi khoản thu theo đúng quy định của Trường và thủ tục được hỗ trợ nhanh chóng.

Đối với các trường khác, AUM Việt Nam sẽ cung cấp thông tin tối đa và tư vấn tận tình cho Quý phụ huynh và sinh viên để có lựa chọn phù hợp nhất với nguyện vọng và điều kiện hoàn cảnh cụ thể.

Quý Phụ huynh và sinh viên đăng ký tư vấn trực tuyến hoặc ghi danh tại địa chỉ:

Văn phòng tuyển sinh P101, Nhà B, Số 3 Chùa Láng, Đống Đa, Hà Nội
Điện thoại: 04 377 57420 | Hotline: 091 55 00 256