Điểm chuẩn Đại học Công Nghệ TPHCM 2016

Năm tuyển sinh: 
2016
Xét tuyển: 
Điểm

Điểm chuẩn  Đại học Công Nghệ TPHCM   năm 2016

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 D720401 Dược học A; B; D1; Toán, Hóa học, Tiếng Anh 18  
2 D520320 Kỹ thuật môi trường A; B; D1; Toán, Hóa học, Tiếng Anh 16  
3 D420201 Công nghệ sinh học A; B; D1; Toán, Hóa học, Tiếng Anh 15  
4 D540101 Công nghệ thực phẩm A; B; D1; Toán, Hóa học, Tiếng Anh 15  
5 D520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông A; A1; D1; Toán, Hóa học, Tiếng Anh 16  
6 D520201 Kỹ thuật điện - điện tử A; A1; D1; Toán, Hóa học, Tiếng Anh 15  
7 D520114 Kỹ thuật cơ - điện tử A; A1; D1; Toán, Hóa học, Tiếng Anh 16  
8 D520103 Kỹ thuật cơ khí A; A1; D1; Toán, Hóa học, Tiếng Anh 15  
9 D520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A; A1; D1; Toán, Hóa học, Tiếng Anh 15  
10 D510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A; A1; D1; Toán, Hóa học, Tiếng Anh 15  
11 D480201 Công nghệ thông tin A; A1; D1; Toán, Hóa học, Tiếng Anh 15  
12 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A; A1; D1; Toán, Hóa học, Tiếng Anh 15  
13 D580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A; A1; D1; Toán, Hóa học, Tiếng Anh 15.5  
14 D580302 Quản lý xây dựng A; A1; D1; Toán, Hóa học, Tiếng Anh 15  
15 D540204 Công nghệ may A; A1; D1; Toán, Hóa học, Tiếng Anh 15  
16 D340101 Quản trị kinh doanh A; A1; D1; C 15  
17 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A; A1; D1; C 16  
18 D340107 Quản trị khách sạn A; A1; D1; C 15  
19 D340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A; A1; D1; C 15.5  
20 D340115 Marketing A; A1; D1; C 15.5  
21 D380107 Luật kinh tế A; A1; D1; C 15.5  
22 D310401 Tâm lý học A; A1; D1; C 16  
23 D340301 Kế toán A; A1; D1; Toán, Hoá học, Tiếng Anh 15  
24 D340201 Tài chính - Ngân hàng A; A1; D1; Toán, Hoá học, Tiếng Anh 15  
25 D580301 Kinh tế xây dựng A; A1; D1; Toán, Hoá học, Tiếng Anh 15  
26 D210405 Thiết kế nội thất Toán, Vật lí, Năng khiếu vẽ; Toán, Ngữ văn, Năng khiếu vẽ; Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu vẽ; Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu vẽ 18  
27 D210404 Thiết kế thời trang Toán, Vật lí, Năng khiếu vẽ; Toán, Ngữ văn, Năng khiếu vẽ; Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu vẽ; Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu vẽ 18  
28 D210403 Thiết kế đồ họa Toán, Vật lí, Năng khiếu vẽ; Toán, Ngữ văn, Năng khiếu vẽ; Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu vẽ; Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu vẽ 18  
29 D580102 Kiến trúc Toán, Vật lí, Năng khiếu vẽ; Toán, Ngữ văn, Năng khiếu vẽ; Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu vẽ; Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu vẽ 18  
30 D220201 Ngôn ngữ Anh A1; D1; Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 15  
31 D220209 Ngôn ngữ Nhật A1; D1; D6; Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 16  
32 D320104 Truyền thông đa phương tiện A1; D1; C; Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 15.5  
33 D220213 Đông phương học A1; D1; C; Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 15  
34   Các ngành đào tạo Cao đẳng:   12  
35 C510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A1; D1; C; Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 12  
36 C510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A1; D1; C; Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 12  
37 C510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A1; D1; C; Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 12  
38 C510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A1; D1; C; Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 12  
39 C510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A1; D1; C; Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 12  
40 C510205 Công nghệ kỹ thuật ôtô A1; D1; C; Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 12  
41 C480201 Công nghệ thông tin A1; D1; C; Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 12  
42 C510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A1; D1; C; Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 12  
43 C510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A; B; D1;Toán, Hóa học, Tiếng Anh 12  
44 C420201 Công nghệ sinh học A; B; D1;Toán, Hóa học, Tiếng Anh 12  
45 C540102 Công nghệ thực phẩm A; B; D1;Toán, Hóa học, Tiếng Anh 12  
46 C900107 Dược A; B; D1;Toán, Hóa học, Tiếng Anh 15  
47 C340101 Quản trị kinh doanh A; A1; D1; C 12  
48 C340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành lữ hành A; A1; D1; C 12  
49 C340107 Quản trị khách sạn A; A1; D1; C 12  
50 C340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống ăn uống A; A1; D1; C 12  
51 C340115 Marketing A; A1; D1; C 12  
52 C340301 Kế toán A; A1; D1; Toán, Hoá học, Tiếng Anh 12  
53 C340201 Tài chính - Ngân hàng A; A1; D1; Toán, Hoá học, Tiếng Anh 12  
54 C210405 Thiết kế nội thất Toán, Vật lí, Năng khiếu vẽ; Toán, Ngữ văn, Năng khiếu vẽ; Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu vẽ; Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu vẽ 12  
55 C210404 Thiết kế thời trang Toán, Vật lí, Năng khiếu vẽ; Toán, Ngữ văn, Năng khiếu vẽ; Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu vẽ; Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu vẽ 12  
56 C210403 Thiết kế đồ họa Toán, Vật lí, Năng khiếu vẽ; Toán, Ngữ văn, Năng khiếu vẽ; Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu vẽ; Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu vẽ 12  
57 C220201 Tiếng Anh A1; D1; Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 12  
58 C220209 Tiếng Nhật A1; D1; D6; Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 12  

Điểm chuẩn  Đại học Công Nghệ TPHCM   năm 2015

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 D520320 Kỹ thuật môi trường A; A3; B; D 15  
2 D580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A; A1; A3; D 15  
3 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A; A1; A3; D 15  
4 D480201 Công nghệ thông tin A; A1; A3; D 15  
5 D510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A; A1; A3; D 15  
6 D520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A; A1; A3; D 15  
7 D520103 Kỹ thuật cơ khí A; A1; A3; D 15  
8 D520114 Kỹ thuật cơ - điện tử A; A1; A3; D 15  
9 D520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông A; A1; A3; D 15  
10 D520201 Kỹ thuật điện - điện tử A; A1; A3; D 15  
11 D580102 Kiến trúc V; H1; H2 15  
12 D210403 Thiết kế đồ họa V; H1; H2 15  
13 D210404 Thiết kế thời trang V; H1; H2 15  
14 D210405 Thiết kế nội thất V; H1; H2 15  
15 D580301 Kinh tế xây dựng A; A1; A3; D 15  
16 D340201 Tài chính - Ngân hàng A; A1; A3; D 15  
17 D340301 Kế toán A; A1; A3; D 15  
18 D380107 Luật kinh tế A; A1; C; D 15  
19 D340115 Marketing A; A1; C; D 15  
20 D340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A; A1; C; D 15  
21 D340107 Quản trị khách sạn A; A1; C; D 15  
22 D420201 Công nghệ sinh học A; A3; B; D 15  
23 D540101 Công nghệ thực phẩm A; A3; B; D 15  
24 D340101 Quản trị kinh doanh A; A1; C; D 15  
25 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A; A1; C; D 15  
26 C510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A; A1; A3; D 12  
27 C510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A; A1; A3; D 12  
28 C510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A; A1; A3; D 12  
29 C510302 Công nghệ KT điện tử, truyền thông A; A1; A3; D 12  
30 D220213 Đông phương học   15  
31 D320104 Truyền thông đa phương tiện   15  
32 D310401 Tâm lý học A; A1; C; D 15  
33 D220209 Ngôn ngữ Nhật A1; D; D6; C1 15  
34 D220201 Ngôn ngữ Anh A1; C; D 15  
35 C510303 Công nghệ KT điều khiển và tự động hóa A; A1; A3; D 12  
36 C510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A; A1; A3; D 12  
37 C480201 Công nghệ thông tin A; A1; A3; D 12  
38 C510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A; A1; A3; D 12  
39 C510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A; A1; A3; D 12  
40 C420201 Công nghệ sinh học A; A1; A3; D 12  
41 C540102 Công nghệ thực phẩm A; A1; A3; D 12  
42 C340101 Quản trị kinh doanh A; A1; C; D 12  
43 C340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A; A1; C; D 12  
44 C340107 Quản trị khách sạn A; A1; C; D 12  
45 C340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A; A1; C; D 12  
46 C340115 Marketing A; A1; C; D 12  
47 C340301 Kế toán A; A1; A3; D 12  
48 C340201 Tài chính ngân hàng A; A1; A3; D 12  
49 C210405 Thiết kế nội thất V; H1; H2 12  
50 C210404 Thiết kế thời trang V; H1; H2 12  
51 C210403 Thiết kế đồ họa V; H1; H2 12  
52 C220201 Tiếng Anh A1; C; D 12  
53 C220209 Tiếng Nhật A1; D; D6; C1 12  

Điểm chuẩn  Đại học Công Nghệ TPHCM   năm 2014

Chưa cập nhật

Điểm chuẩn  Đại học Công Nghệ TPHCM   năm 2013

Chưa cập nhật

AUM Việt Nam - Cổng thông tin tư vấn tuyển sinhtư vấn hướng nghiệp !

Địa chỉ: Số 3, Chùa Láng, Đống Đa, Hà Nội

Điện thoại: 094 5353 298

 

Website: http://aum.edu.vn/

Đối với các chương trình nằm trong hợp tác của AUM Việt Nam với các Trường, Quý phụ huynh và sinh viên có thể làm thủ tục đăng ký trực tuyến tại Văn phòng của AUM Việt Nam tương đương với một điểm nhập học của Trường. Mọi khoản thu theo đúng quy định của Trường và thủ tục được hỗ trợ nhanh chóng.

Đối với các trường khác, AUM Việt Nam sẽ cung cấp thông tin tối đa và tư vấn tận tình cho Quý phụ huynh và sinh viên để có lựa chọn phù hợp nhất với nguyện vọng và điều kiện hoàn cảnh cụ thể.

Quý Phụ huynh và sinh viên đăng ký tư vấn trực tuyến hoặc ghi danh tại địa chỉ:

Văn phòng tuyển sinh P101, Nhà B, Số 3 Chùa Láng, Đống Đa, Hà Nội
Điện thoại: 04 377 57420 | Hotline: 091 55 00 256