Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2016

Năm tuyển sinh: 
2016
Xét tuyển: 
Điểm

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2016

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1   Các ngành đào tạo hệ Đại học:   ---  
2 D510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí   21.4  
3 D510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử   23  
4 D510205 Công nghệ kĩ thuật ô tô   21.3  
5 D510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử   21.55  
6 D510303 Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hóa   22.75  
7 D510206 Công nghệ kĩ thuật nhiệt   20.1  
8 D510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông   20.3  
9 D480102 Truyền thông và mạng máy tính   17.1  
10 D510304 Công nghệ kĩ thuật máy tính   17.05  
11 D480104 Hệ thống thông tin   19.73  
12 D480201 Công nghệ thông tin   21.05  
13 D480103 Kĩ thuật phần mềm   20.9  
14 D480101 Khoa học máy tinh   19.9  
15 D340301 Kế toán   20.3  
16 D340115 Marketing   19.13  
17 D340302 Kiểm toán   17.9  
18 D340101 Quản trị kinh doanh   19.43  
19 D340201 Tài chính ngân háng   19.2  
20 D340404 Quản trị nhân lực   18.83  
21 D340104 Quản lý kinh doanh (Liên kết với ĐH York St John – Vương Quốc Anh)   16.08  
22 D340102 Quản trị kinh doanhDu lịch   18.95  
23 D340406 Quản trị văn phòng   18.5  
24 D220201 Ngôn ngữ Anh   26.02  
25 D540204 Công nghệ May   21.65  
26 D210404 Thiêt kê thời trang   20.9  
27 D510401 Công nghệ kĩ thuật hóa học   20.3  
28 D510402 Công nghệ kỹ thuật hóa dầu   18.75  
29 D5.10406 Công nghê kỹ thuật Môi trường   19.7  
30 D220113 Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch)   19.25  
31   Các ngành đào tạo hệ Cao đẳng:   ---  
32 C510202 Công nghệ chế tạo máy   --- Tốt nghiệp THPT
33 C510203 Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử   --- Tốt nghiệp THPT
34 C510205 Công nghệ kĩ thuật ô tô   --- Tốt nghiệp THPT
35 C510201 Công nghệ kĩ thuật cơ khí   --- Tốt nghiệp THPT
36 C510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử   --- Tốt nghiệp THPT
37 C510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông   --- Tốt nghiệp THPT
38 C510303 Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hóa   --- Tốt nghiệp THPT
39 C480201 Công nghệ thông tin   --- Tốt nghiệp THPT
40 C340301 Kế toán   --- Tốt nghiệp THPT
41 C340101 Quản trị kinh doanh   --- Tốt nghiệp THPT
42 C340201 Tài chính - Ngân hàng   --- Tốt nghiệp THPT
43 C540204 Công nghệ may   16.5  
44 C510401 Công nghệ kĩ thuật hóa học   --- Tốt nghiệp THPT

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2015

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 C510301 Công nghệ kỹ thuật Điện tử, truyên thông A; A1; A3 12  
2 C510302 Cồng nghệ kỹ thuật Nhiệt A; A1; A3 12  
3 C510206 Công nghệ điêu khiên và tự động hoá A; A1; A3 12  
4 C510303 Công nghệ thông tin A; A1; A3 12  
5 C480201 Kê toán A; A1; A3 12  
6 C340301 Quản trị kinh doanh A; A1; A3; D 12  
7 C340101 Tài chính ngân hàng A; A1; A3; D 12  
8 C340201 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Du lịch) A; A1; A3; D 12  
9 C340102 Quản trị văn phòng A; A1; A3; D 12  
10 C340302 Quản trị nhân lực A; A1; A3; D 12  
11 C340406 Công nghệ May A; A1; A3; D 12  
12 C340404 Thiết kế thời trang A; A1; A3; D 12  
13 C540204 Công nghệ kỹ thuật Hoá học A; A1; A3; D 12  
14 C210404 Công nghệ kỹ thuật Môi trường A; A1; A3; D 12  
15 C510401 Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chuyên ngành Hóa dầu) A; A1; A3; D 12  
16 C510406 Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) A; A1; A3; D 12  
17 D340301 Kế toán A; A1; D 20.25  
18 D510206 Công nghệ kỹ thuật Nhiệt A; A1 19.5  
19 D340101 Quản trị kinh doanh A; A1; D 19.75  
20 D540204 Công nghệ May A; A1; D 21.75  
21 D510401 Công nghệ kỹ thuật Hoá học A; A3; B 20.25  
22 D220201 Ngôn ngữ Anh (có tính hệ số 2 môn Tiếng Anh) D 27  
23 D510303 Công nghệ điêu khiên và tự động hoá A; A1 22.5  
24 D480104 Hệ thông thông tin A; A1 19.25  
25 D340201 Tài chính ngân hàng A; A1; D 19.25  
26 D340102 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Du lịch) A; A1; D 18.5  
27 D480103 Kỹ thuật phân mêm A; A1 20  
28 D220113 Việt Nam học ( hướng dân du lịch) C; C1; D 18  
29 D510402 Công nghệ Kỹ thuật Hóa học (Chuyên ngành Hóa dầu) A; A3; B 18.25  
30 D510406 Công nghệ kỹ thuật Môi trường A; A3; B 18.75  
31 D340406 Quản trị văn phòng A; A1; D 18  
32 D340404 Quản trị nhân lực D 18.75  
33 D340302 Thiêt kê thời trang A; A1; D 19  
34 D210404 Công nghệ chê tạo máy A; A1; D 19.5  
35 C510202 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử A; A1; A3 12  
36 C510203 Công nghệ kỹ thuật Otô A; A1; A3 12  
37 D510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí A; A1 21.5  
38 D510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử A; A1 23  
39 D510205 Công nghệ kỹ thuật Otô A; A1 21  
40 D510301 Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử A; A1 21.5  
41 D510302 Công nghệ kỹ thuật Điện tử, truyền thông A; A1 20.5  
42 D480101 Khoa học máy tính A; A1 19.5  
43 C510201 Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử A; A1; A3 12  
44 C510205 Cồng nghệ kỹ thuật cơ khí A; A1; A3 12  

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2014

Chưa cập nhật

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2013

Chưa cập nhật

 

Đối với các chương trình nằm trong hợp tác của AUM Việt Nam với các Trường, Quý phụ huynh và sinh viên có thể làm thủ tục đăng ký trực tuyến tại Văn phòng của AUM Việt Nam tương đương với một điểm nhập học của Trường. Mọi khoản thu theo đúng quy định của Trường và thủ tục được hỗ trợ nhanh chóng.

Đối với các trường khác, AUM Việt Nam sẽ cung cấp thông tin tối đa và tư vấn tận tình cho Quý phụ huynh và sinh viên để có lựa chọn phù hợp nhất với nguyện vọng và điều kiện hoàn cảnh cụ thể.

Quý Phụ huynh và sinh viên đăng ký tư vấn trực tuyến hoặc ghi danh tại địa chỉ:

Văn phòng tuyển sinh P101, Nhà B, Số 3 Chùa Láng, Đống Đa, Hà Nội
Điện thoại: 04 377 57420 | Hotline: 091 55 00 256