Điểm chuẩn Đại học Bạc Liêu 2016

Năm tuyển sinh: 
2016
Xét tuyển: 
Điểm

Điểm chuẩn Đại học Bạc Liêu năm 2016

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1   Hệ Đại Học   ---  
2 D140209 Sư phạm Toán học   15 Điểm xét tuyển học bạ: 22
3 D140213 Sư phạm Sinh học   15 Điểm xét tuyển học bạ: 18
4 D140212 Sư phạm Hóa học   15 Điểm xét tuyển học bạ: 18
5 D480201 Công nghệ thông tin   15 Điểm xét tuyển học bạ: 18
6 D340101 Quản trị kinh doanh   15 Điểm xét tuyển học bạ: 18
7 D340301 Kế toán   15 Điểm xét tuyển học bạ: 18
8 D340201 Tài chính - Ngân hàng   15 Điểm xét tuyển học bạ: 18
9 D220101 Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam   15 Điểm xét tuyển học bạ: 20
10 D620301 Nuôi trồng thủy sản   15 Điểm xét tuyển học bạ: 18
11 D620105 Chăn nuôi   15 Điểm xét tuyển học bạ: 18
12 D620112 Bảo vệ thực vật   15 Điểm xét tuyển học bạ: 18
13 D220201 Ngôn ngữ Anh   15 Điểm xét tuyển học bạ: 18
14   Hệ Cao Đẳng   --- Điểm xét tuyển học bạ:
15 C140231 Sư phạm Tiếng Anh   10 Điểm xét tuyển học bạ: 10
16 C140202 Giáo dục Tiểu học   15 Điểm xét tuyển học bạ: 22
17 C340301 Kế toán   10 Điểm xét tuyển học bạ: 10
18 C480201 Công nghệ thông tin   10 Điểm xét tuyển học bạ: 10
19 C480101 Khoa học máy tính   10 Điểm xét tuyển học bạ: 10
20 C620301 Nuôi trồng thủy sản   10 Điểm xét tuyển học bạ: 10
21 C640201 Dịch vụ thú y   10 Điểm xét tuyển học bạ: 10
22 C620110 Khoa học cây trồng   10 Điểm xét tuyển học bạ: 10
23 C220113 Việt Nam học   10 Điểm xét tuyển học bạ: 10
24 C140201 Giáo dục Mầm non   12.5 Điểm xét tuyển học bạ: 19.5

Điểm chuẩn Đại học Bạc Liêu năm 2015

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 D140212 Sư phạm Hóa học A00; A01; B00 ---
2 D140213 Sư phạm Sinh học A00; A01; B00 ---
3 D140209 Sư phạm Toán học A00; A01 ---
4 D480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01 ---
5 D340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 ---
6 D340301 Kế toán A00; A01; D01 ---
7 D340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01 ---
8 D220101 Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam C00; D01; D14; ---
9 D620301 Nuôi trồng thủy sản A00; B00; D07 ---
10 D620105 Chăn nuôi A00; A01; B00; D07 ---
11 D620112 Bảo vệ thực vật A00; A01; B00; D07 ---
12 D220201 Ngôn Ngữ Anh A01; D14; D01 ---
13 C140201 Giáo dục Mầm non M00 ---
14 C480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01 ---
15 C620301 Nuôi trồng thủy sản A00; B00; A01; D07 ---
16 C340301 Kế toán A00; A01; D01 ---
17 C140231 Sư phạm Tiếng Anh A01; D14; D01 ---
18 C140202 Giáo dục Tiểu học C00; D01; D14; ---
19 C140209 Sư phạm Toán học A00; A01 ---
20 C140218 Sư phạm Lịch sử C00; D01; D14; ---
21 C480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01 ---
22 C640201 Dịch vụ thú y A00; A01; B00; D07 ---
23 C620110 Khoa học cây trồng A00; A01; B00; D07 ---
24 C220113 Việt Nam học A01; C00; D14; D01 ---
25 C140219 Sư phạm Địa lí C00; D01 ---
26 C140211 Sư phạm Vật lí A00; A01 ---
27 C140206 Giáo dục Thể chất T00 ---

Điểm chuẩn Đại học Bạc Liêu năm 2014

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 D620301 Nuôi trồng thủy sản A 13
2 D620301 Nuôi trồng thủy sản B 14
3 D620112 Bảo vệ thực  vật A 13
4 D620112 Bảo vệ thực  vật B 14
5 D620105 Chăn nuôi A 13
6 D620105 Chăn nuôi B 14
7 D480201 Công nghệ thông tin  A,A1 13
8 D340301 Kế toán  A, A1,D1 13
9 D340101 Quản trị kinh doanh A, A1 13
10 D234021 Tài chính – Ngân hàng A, A1,D1 13
11 D220201 Ngôn ngữ Anh D1 13
12 D220101 Tiếng Việt  và Văn hóa Việt Nam C 13
13 D140213 Sư phạm Sinh B 14
14 D140211 Sư phạm Hóa A,A1 13
15 C620301 Nuôi trồng thủy sản A 10
16 C620301 Nuôi trồng thủy sản B 11
17 C480201 Công nghệ thông tin A, A1 10
18 C340301 Kế toán A, D1 10
19 C220 113 Việt Nam học- chuyên ngành Hướng dẫn DL C 10
20 C220 113 Việt Nam học- chuyên ngành Văn hóa DL C 10
21 C140231 Sư phạm Tiếng Anh D1 10
22 C140215 Sư phạm Kỹ thuật Nông nghiệp B 11
23 C140214 Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp A, A1 10
24 C140209 Sư phạm  Toán A 10
25 C140204 Sư phạm Giáo dục công dân C 10
26 C140202 Giáo dục Tiểu học C 10
27 C140201 Giáo dục Mầm Non M 13.5

Điểm chuẩn Đại học Bạc Liêu năm 2013

Chưa cập nhật

AUM Việt Nam - Cổng thông tin tư vấn tuyển sinhtư vấn hướng nghiệp !

Địa chỉ: Số 3, Chùa Láng, Đống Đa, Hà Nội

Điện thoại: 094 5353 298

Website: http://aum.edu.vn/

Đối với các chương trình nằm trong hợp tác của AUM Việt Nam với các Trường, Quý phụ huynh và sinh viên có thể làm thủ tục đăng ký trực tuyến tại Văn phòng của AUM Việt Nam tương đương với một điểm nhập học của Trường. Mọi khoản thu theo đúng quy định của Trường và thủ tục được hỗ trợ nhanh chóng.

Đối với các trường khác, AUM Việt Nam sẽ cung cấp thông tin tối đa và tư vấn tận tình cho Quý phụ huynh và sinh viên để có lựa chọn phù hợp nhất với nguyện vọng và điều kiện hoàn cảnh cụ thể.

Quý Phụ huynh và sinh viên đăng ký tư vấn trực tuyến hoặc ghi danh tại địa chỉ:

Văn phòng tuyển sinh P101, Nhà B, Số 3 Chùa Láng, Đống Đa, Hà Nội
Điện thoại: 04 377 57420 | Hotline: 091 55 00 256